Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngứa đít có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngứa đít:
Dịch ngứa đít sang tiếng Trung hiện đại:
想吃鞭子。Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa
| ngứa | 𤺶: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻔: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻭: | ngứa ngáy |
| ngứa | 癢: | ngứa ngáy |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đít
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝂: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝇: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦡯: | đít nồi; lỗ đít |

Tìm hình ảnh cho: ngứa đít Tìm thêm nội dung cho: ngứa đít
