Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiện thuốc phiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiện thuốc phiện:
Dịch nghiện thuốc phiện sang tiếng Trung hiện đại:
烟瘾 《吸烟的瘾, 旧时多指吸鸦片烟的瘾。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiện
| nghiện | 喭: | nghiện thuốc |
| nghiện | 𢞆: | nghiện ngập |
| nghiện | : | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 谳: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 讞: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 𬪮: | nghiện rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiện
| phiện | 片: | thuốc phiện |
| phiện | 番: | |
| phiện | 𬌖: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: nghiện thuốc phiện Tìm thêm nội dung cho: nghiện thuốc phiện
