Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: da ua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ da ua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: daua

Dịch da ua sang tiếng Trung hiện đại:

酸牛奶 《牛奶经人工发酵而成的半固体食品, 带酸味, 易于消化吸收。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:cây da (cây đa)
da:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: ua

ua:lá ngả màu ua úa

Gới ý 15 câu đối có chữ da:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

da ua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: da ua Tìm thêm nội dung cho: da ua