Từ: 远海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 远 • 海

Nghĩa của 远海 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnhǎi] vùng biển xa; viễn hải; biển khơi。距离陆地较远的海域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển远:viển vông
viễn远:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
远海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远海 Tìm thêm nội dung cho: 远海