Từ: 短不了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短不了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短不了 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎn·buliǎo] 1. không thể thiếu。不能缺少。
人短不了水
người không thể thiếu nước được
2. tránh không được; tránh không khỏi; không thể không。免不了。
我跟他住在一个院子里,每天出来进去,短不了要点个头,说句话。
tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
短不了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短不了 Tìm thêm nội dung cho: 短不了