Từ: ngu đần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngu đần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguđần

Nghĩa ngu đần trong tiếng Việt:

["- Cg. Ngu độn. Khờ dại tối tăm."]

Dịch ngu đần sang tiếng Trung hiện đại:

《愚蠢。》呆傻 《头脑迟钝糊涂。》
《傻; 愣。》
đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
戆头戆脑。
昏庸 《糊涂而愚蠢。》
浑浑噩噩 《形容混沌无知的样子。》
混沌 《形容糊里糊涂、无知无识的样子。》
冥顽 《昏庸顽钝。》
傻气; 傻劲儿 《形容愚蠢、糊涂的样子。》
愚; 顽钝; 愚鲁; 愚笨 《头脑迟钝, 不灵活。》
bậc đại trí trông như ngu đần; người tài vẻ ngoài đần độn.
大智若愚。
tự hổ thẹn vì quá ngu đần.
自愧愚鲁。
tính cách ngu đần
生性愚鲁。
愚痴 《愚笨痴呆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngu

ngu:kẻ ngu
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu lạc (mua vui)
ngu:ngu dốt
ngu󰔄:Đại ngu (quốc hiệu nhà Hồ)
ngu:ngu (tên huyện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đần

đần: 
đần:đần độn, ngu đần
đần𠽂:đần độn, ngu đần
đần:đần độn, ngu đần
đần: 
đần𢠈:đần độn, ngu đần
đần𢠤:đần độn, ngu đần
đần:đần cho hắn một trận (đánh)
đần𬑫:đần độn, ngu đần
ngu đần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngu đần Tìm thêm nội dung cho: ngu đần