Từ: 拈轻怕重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拈轻怕重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拈 • 轻 • 怕 • 重

Nghĩa của 拈轻怕重 trong tiếng Trung hiện đại:

[niānqīngpàzhòng] Hán Việt: NIÊM KHINH PHẠ TRỌNG
chọn nhẹ sợ nặng; lánh nặng tìm nhẹ; khôn lõi, chọn việc nhẹ, tránh việc nặng。接受工作时挑拣轻易的,害怕繁重的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拈

chiêm拈:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
chêm拈:chêm vào, chêm cho chặt
chớm拈:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
niêm拈:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ怕:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
拈轻怕重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拈轻怕重 Tìm thêm nội dung cho: 拈轻怕重