Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抢占 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎngzhàn] 1. chiếm trước; tranh chiếm trước; giành chiếm trước。抢先占领。
抢占高地。
tranh chiếm vùng đất cao.
2. chiếm hữu phi pháp。非法占有。
抢占集体财产。
chiếm hữu phi pháp tài sản tập thể.
抢占高地。
tranh chiếm vùng đất cao.
2. chiếm hữu phi pháp。非法占有。
抢占集体财产。
chiếm hữu phi pháp tài sản tập thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |

Tìm hình ảnh cho: 抢占 Tìm thêm nội dung cho: 抢占
