Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngâu trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè: Chè hoa ngâu.","- t. Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt: Tiết ngâu; Mưa ngâu."]Dịch ngâu sang tiếng Trung hiện đại:
米仔兰属植物的一种。字变音, 即牛郎织女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngâu
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngâu | 䒜: | hoa ngâu |
| ngâu | 䓊: | hoa ngâu |
| ngâu | 𫉎: | hoa ngâu |

Tìm hình ảnh cho: ngâu Tìm thêm nội dung cho: ngâu
