Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngòi nổ định kỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngòi nổ định kỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngòinổđịnhkỳ

Dịch ngòi nổ định kỳ sang tiếng Trung hiện đại:

时间引信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi

ngòi𣰏:ngòi bút
ngòi𣳢:ngòi rãnh
ngòi𤀖:ngòi khe
ngòi𬉝:ngòi rãnh
ngòi𤐜:ngòi nổ
ngòi𱳆:ngòi (trông, xem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nổ

nổ𫯅:tiếng nổ
nổ:bùng nổ
nổ󰌏:nổ tung

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ

kỳ:kỳ cọ
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
kỳ:quốc kỳ
kỳ:kỳ vọng
kỳ: 
kỳ:kinh kỳ
kỳ:kỳ lân
ngòi nổ định kỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngòi nổ định kỳ Tìm thêm nội dung cho: ngòi nổ định kỳ