Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhà chồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà chồng:
Nghĩa nhà chồng trong tiếng Việt:
["- Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu."]Dịch nhà chồng sang tiếng Trung hiện đại:
婆家; 婆婆家; 主儿; 夫家 《丈夫的家(区别于"娘家")。也叫婆婆家。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chồng
| chồng | 𫯳: | chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng |
| chồng | 𫯰: | chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng |
| chồng | 𥔧: | chồng chất, chồng đống |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| chồng | 𨤯: | chồng chất, chồng đống |

Tìm hình ảnh cho: nhà chồng Tìm thêm nội dung cho: nhà chồng
