Từ: nhà chồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà chồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàchồng

Nghĩa nhà chồng trong tiếng Việt:

["- Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu."]

Dịch nhà chồng sang tiếng Trung hiện đại:

婆家; 婆婆家; 主儿; 夫家 《丈夫的家(区别于"娘家")。也叫婆婆家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chồng

chồng𫯳:chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng
chồng𫯰:chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng
chồng𥔧:chồng chất, chồng đống
chồng:chồng chất, chồng đống
chồng𨤯:chồng chất, chồng đống
nhà chồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà chồng Tìm thêm nội dung cho: nhà chồng