Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhũng nhẵng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhũng nhẵng:
Nghĩa nhũng nhẵng trong tiếng Việt:
["- Lằng nhằng không dứt ra được: Đứa bé nhũng nhẵng theo mẹ."]Dịch nhũng nhẵng sang tiếng Trung hiện đại:
拖沓; 拖拉 《形容做事拖拉; 不爽利。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhũng
| nhũng | 冘: | nhũng nhiễu |
| nhũng | 冗: | nhũng nhẵng |
| nhũng | 宂: | nhũng nhiễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẵng
| nhẵng | 仍: | |
| nhẵng | 𠯹: | nhũng nhẵng, lẵng nhẵng |
| nhẵng | 𣼴: | nhũng nhẵng, lẵng nhẵng |

Tìm hình ảnh cho: nhũng nhẵng Tìm thêm nội dung cho: nhũng nhẵng
