Chữ 嘵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘵, chiết tự chữ GHẸO, HIÊU, HẺO, NGAO, NGHÊU, NGOEO, NGUỶU, NHAO, NHÂU, NHÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘵:

嘵 hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘵

嘵

Chiết tự chữ 嘵

Chiết tự chữ ghẹo, hiêu, hẻo, ngao, nghêu, ngoeo, nguỷu, nhao, nhâu, nhéo bao gồm chữ 口 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘵 cấu thành từ 2 chữ: 口, 堯
  • 口 khẩu
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • hiêu [hiêu]

    U+5635, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 哓;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: hiu1;

    嘵 hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘵

    Hiêu hiêu 嘵嘵: (1) (Trạng thanh) tiếng sợ hãi. (2) (Trạng thanh) Tiếng tranh cãi, biện bạch. (3)

    (Tính)
    Nhiều lời.

    nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
    hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
    hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
    ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
    nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
    ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
    ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
    nguỷu (gdhn)
    nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
    nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嘵:

    㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Dị thể chữ 嘵

    哓,

    Chữ gần giống 嘵

    墝, 嗫, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵 Tự hình chữ 嘵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘵

    ghẹo嘵:trêu ghẹo
    hiêu嘵:hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)
    hẻo嘵:hẻo lánh
    ngao嘵:nghêu ngao
    nghêu嘵:nghêu ngao
    ngoeo嘵:ngoeo ngoeo
    nguỷu嘵: 
    nhao嘵:nói nhao nhao
    nhâu嘵:sủa nhâu nhâu
    nhéo嘵:kêu nheo nhéo
    nhệu嘵: 
    嘵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘵 Tìm thêm nội dung cho: 嘵