Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘵, chiết tự chữ GHẸO, HIÊU, HẺO, NGAO, NGHÊU, NGOEO, NGUỶU, NHAO, NHÂU, NHÉO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘵:
嘵
Biến thể giản thể: 哓;
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
嘵 hiêu
(Tính) Nhiều lời.
nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
nguỷu (gdhn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)
Pinyin: xiao1;
Việt bính: hiu1;
嘵 hiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘵
Hiêu hiêu 嘵嘵: (1) (Trạng thanh) tiếng sợ hãi. (2) (Trạng thanh) Tiếng tranh cãi, biện bạch. (3)(Tính) Nhiều lời.
nghêu, như "nghêu ngao" (vhn)
hẻo, như "hẻo lánh" (btcn)
hiêu, như "hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi)" (btcn)
ngoeo, như "ngoeo ngoeo" (btcn)
nhâu, như "sủa nhâu nhâu" (btcn)
ghẹo, như "trêu ghẹo" (gdhn)
ngao, như "nghêu ngao" (gdhn)
nguỷu (gdhn)
nhao, như "nói nhao nhao" (gdhn)
nhéo, như "kêu nheo nhéo" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘵:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘵
哓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘵
| ghẹo | 嘵: | trêu ghẹo |
| hiêu | 嘵: | hiêu hiêu bất hưu (cãi lí mãi không thôi) |
| hẻo | 嘵: | hẻo lánh |
| ngao | 嘵: | nghêu ngao |
| nghêu | 嘵: | nghêu ngao |
| ngoeo | 嘵: | ngoeo ngoeo |
| nguỷu | 嘵: | |
| nhao | 嘵: | nói nhao nhao |
| nhâu | 嘵: | sủa nhâu nhâu |
| nhéo | 嘵: | kêu nheo nhéo |
| nhệu | 嘵: |

Tìm hình ảnh cho: 嘵 Tìm thêm nội dung cho: 嘵
