Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhăn

Nghĩa nhăn trong tiếng Việt:

["- đgt Nói mặt cau có: Ông trời mới bảo ông trăng: Những người hạ giới mặt nhăn như tườu(cd).","- tt Có những vết gấp thành nếp: Cái áo mới là đã rồi; Người già thì da nhăn."]

Dịch nhăn sang tiếng Trung hiện đại:

《皱(眉头); 收缩。》nhăn trán.
蹙额。
打皱 《起皱纹。》
nếp nhăn trên mặt.
脸上打皱。 挼; 皱 《起皱纹。》
tờ giấy này nhăn rồi.
这张纸挼了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
衣裳皱了。

揪揪 《(物体)不舒展。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhăn

nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn𤄰:nhăn nheo
nhăn𤶑:nhăn nhó
nhăn:nhăn nheo
nhăn󰒨:nhăn nheo
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhăn Tìm thêm nội dung cho: nhăn