Chữ 絪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絪, chiết tự chữ DĂN, NHÂN, NHĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絪:

絪 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絪

Chiết tự chữ dăn, nhân, nhăn bao gồm chữ 絲 因 hoặc 糹 因 hoặc 糸 因 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 因
  • ti, ty, tơ, tưa
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 2. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 因
  • miên, mịch
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 3. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 因
  • mịch
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+7D6A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1;
    Việt bính: jan1;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 絪

    (Danh) Nhân uân : (1) Nguyên khí trong trời đất. (2) Trạng thái trong trời đất do khí âm và khí dương giao hỗ un đúc tạo thành.
    ◇Dịch Kinh : Thiên địa nhân uân, vạn vật hóa thuần , (Hệ từ hạ ) Trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hóa thuần. (3) Tạo hóa.

    dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
    nhăn, như "nhăn nheo" (gdhn)

    Nghĩa của 絪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHÂN
    mù mịt; mờ mịt。絪缊。同"氤氲"。

    Chữ gần giống với 絪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絪

    , 𬘡,

    Chữ gần giống 絪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絪 Tự hình chữ 絪 Tự hình chữ 絪 Tự hình chữ 絪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絪

    dăn:dăn deo (nhăn nheo)
    nhăn:nhăn nheo
    絪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絪 Tìm thêm nội dung cho: 絪