Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絪, chiết tự chữ DĂN, NHÂN, NHĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絪:
絪
Chiết tự chữ 絪
Chiết tự chữ dăn, nhân, nhăn bao gồm chữ 絲 因 hoặc 糹 因 hoặc 糸 因 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 因 |
2. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 因 |
3. 絪 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 因 |
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
絪 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 絪
(Danh) Nhân uân 絪縕: (1) Nguyên khí trong trời đất. (2) Trạng thái trong trời đất do khí âm và khí dương giao hỗ un đúc tạo thành.◇Dịch Kinh 易經: Thiên địa nhân uân, vạn vật hóa thuần 天地絪縕, 萬物化醇 (Hệ từ hạ 繫辭下) Trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hóa thuần. (3) Tạo hóa.
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
nhăn, như "nhăn nheo" (gdhn)
Nghĩa của 絪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。絪缊。同"氤氲"。
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。絪缊。同"氤氲"。
Chữ gần giống với 絪:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絪
| dăn | 絪: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhăn | 絪: | nhăn nheo |

Tìm hình ảnh cho: 絪 Tìm thêm nội dung cho: 絪
