Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 顔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顔, chiết tự chữ NHAN, NHĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顔:

顔 nhan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顔

Chiết tự chữ nhan, nhăn bao gồm chữ 彥 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顔 cấu thành từ 2 chữ: 彥, 頁
  • ngạn
  • hiệt, hệt
  • nhan [nhan]

    U+9854, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan2, ya2;
    Việt bính: ;

    nhan

    Nghĩa Trung Việt của từ 顔


    § Cũng như chữ
    .

    nhan, như "nhan sắc" (vhn)
    nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

    Dị thể chữ 顔

    ,

    Chữ gần giống 顔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔 Tự hình chữ 顔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顔

    nhan:nhan sắc
    nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
    顔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顔 Tìm thêm nội dung cho: 顔