Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顔, chiết tự chữ NHAN, NHĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顔:
顔
Pinyin: yan2, ya2;
Việt bính: ;
顔 nhan
Nghĩa Trung Việt của từ 顔
§ Cũng như chữ 顏.
nhan, như "nhan sắc" (vhn)
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)
Dị thể chữ 顔
颜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顔
| nhan | 顔: | nhan sắc |
| nhăn | 顔: | nhăn nhó, nhăn nhở |

Tìm hình ảnh cho: 顔 Tìm thêm nội dung cho: 顔
