Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhầy trong tiếng Việt:
["- t. Cg. Nhầy nhầy. Dính nhơn nhớt: Nhầy tay."]Dịch nhầy sang tiếng Trung hiện đại:
垂体 《内分泌腺之一, 在脑的底部, 体积很小, 能产生多种不同的激素来调节动物体的生长、发育和其他内分泌腺的活动。也叫脑下垂体。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầy
| nhầy | 𠱌: | nhầy nhụa |
| nhầy | 徍: | bầy nhầy |
| nhầy | 涯: | nhầy nhụa |
| nhầy | 街: |

Tìm hình ảnh cho: nhầy Tìm thêm nội dung cho: nhầy
