Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 忙里偷闲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙里偷闲:
Nghĩa của 忙里偷闲 trong tiếng Trung hiện đại:
[mánglǐtōuxián] tranh thủ lúc rảnh rỗi; tranh thủ thời gian。在忙碌中抽出一点空闲时间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| màng | 忙: | mơ màng |
| mường | 忙: | mường tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| nhàn | 闲: | nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn |

Tìm hình ảnh cho: 忙里偷闲 Tìm thêm nội dung cho: 忙里偷闲
