Từ: nhầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhầy

Nghĩa nhầy trong tiếng Việt:

["- t. Cg. Nhầy nhầy. Dính nhơn nhớt: Nhầy tay."]

Dịch nhầy sang tiếng Trung hiện đại:

垂体 《内分泌腺之一, 在脑的底部, 体积很小, 能产生多种不同的激素来调节动物体的生长、发育和其他内分泌腺的活动。也叫脑下垂体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầy

nhầy𠱌:nhầy nhụa
nhầy:bầy nhầy
nhầy:nhầy nhụa
nhầy: 
nhầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhầy Tìm thêm nội dung cho: nhầy