Cao su chống va đập cửa

Từ: nhầy nhụa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhầy nhụa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhầynhụa

Nghĩa nhầy nhụa trong tiếng Việt:

["- Dính, trơn và bẩn thỉu: Trời mưa, đường nhầy nhụa."]

Dịch nhầy nhụa sang tiếng Trung hiện đại:

粘粘糊糊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhầy

nhầy𠱌:nhầy nhụa
nhầy:bầy nhầy
nhầy:nhầy nhụa
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhụa

nhụa:nhầy nhụa
nhụa:nhầy nhụa
nhụa:nhầy nhụa
nhầy nhụa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhầy nhụa Tìm thêm nội dung cho: nhầy nhụa