Từ: nuốt lời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nuốt lời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nuốtlời

Nghĩa nuốt lời trong tiếng Việt:

["- Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết: Hứa thế mà rồi lại nuốt lời."]

Dịch nuốt lời sang tiếng Trung hiện đại:

翻悔; 反悔; 反嘴 《对以前允诺的事后悔而不承认。》việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.
这件事原是他亲口答应的, 如今却翻悔不认账了。
毁约 《撕毁共同商定的协议、条约、合同等。》
食言 《不履行诺言; 失信。》
quyết không nuốt lời.
决不食言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuốt

nuốt:nuốt ực
nuốt𠸂:nuốt chửng
nuốt𠺶: 
nuốt𠽆:nuốt chửng
nuốt𠾹:nuốt vào bụng
nuốt:nuốt vào
nuốt:nuốt vào bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói
nuốt lời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nuốt lời Tìm thêm nội dung cho: nuốt lời