Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nuốt lời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nuốt lời:
Nghĩa nuốt lời trong tiếng Việt:
["- Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết: Hứa thế mà rồi lại nuốt lời."]Dịch nuốt lời sang tiếng Trung hiện đại:
翻悔; 反悔; 反嘴 《对以前允诺的事后悔而不承认。》việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.这件事原是他亲口答应的, 如今却翻悔不认账了。
毁约 《撕毁共同商定的协议、条约、合同等。》
食言 《不履行诺言; 失信。》
quyết không nuốt lời.
决不食言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nuốt
| nuốt | 啐: | nuốt ực |
| nuốt | 𠸂: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠺶: | |
| nuốt | 𠽆: | nuốt chửng |
| nuốt | 𠾹: | nuốt vào bụng |
| nuốt | 納: | nuốt vào |
| nuốt | 訥: | nuốt vào bụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |

Tìm hình ảnh cho: nuốt lời Tìm thêm nội dung cho: nuốt lời
