Từ: dẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ dẫn:
Pinyin: yin3;
Việt bính: jan2;
廴 dẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 廴
(Danh) Bước dài.(Động)
§ Xưa dùng như dẫn 引 (giương cung).
dẫn, như "dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét))" (gdhn)
Chữ gần giống với 廴:
廴,Tự hình:

Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5
1. [汲引] cấp dẫn 2. [勾引] câu dẫn 3. [執引] chấp dẫn 4. [指引] chỉ dẫn 5. [證引] chứng dẫn 6. [引渡] dẫn độ 7. [引證] dẫn chứng 8. [引誘] dẫn dụ 9. [引力] dẫn lực 10. [引言] dẫn ngôn 11. [引決] dẫn quyết 12. [引述] dẫn thuật 13. [吸引] hấp dẫn 14. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 15. [發引] phát dẫn 16. [援引] viện dẫn;
引 dẫn, dấn
Nghĩa Trung Việt của từ 引
(Động) Giương cung.◎Như: dẫn mãn 引滿 giương hết cữ cung.
◇Mạnh Tử 孟子: Quân tử dẫn nhi bất phát 君子引而不發 (Tận tâm thượng 盡心上) Người quân tử giương cung mà không bắn.
(Động) Dắt, kéo.
◎Như: dẫn nhi tiến chi 引而進之 dắt mà tiến lên, dẫn thằng 引繩 dẫn dắt nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khách đại cụ, khủng tương cập kỉ, tiềm dẫn bị phủ thủ, bế tức nhẫn yết dĩ thính chi 客大懼, 恐將及己, 潛引被覆首, 閉息忍咽以聽之 (Thi biến 尸變) Người khách kinh hoảng, sợ tới phiên mình (bị xác chết thành ma đến thổi vào mặt), ngầm kéo chăn trùm lên đầu, nín hơi nhịn thở để nghe.
(Động) Lĩnh đạo, cầm đầu.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ dẫn binh tây đồ Hàm Dương, sát Tần hàng vương Tử Anh 項羽引兵西屠咸陽, 殺秦降王子嬰 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương cầm quân về hướng tây làm cỏ thành Hàm Dương, giết vua Tần đã đầu hàng là Tử Anh.
(Động) Rút ra.
◎Như: dẫn đao 引刀 rút dao, dẫn kiếm 引劍 tuốt gươm.
(Động) Bỏ đi, rút lui.
◎Như: dẫn thoái 引退 rút lui, từ chức, dẫn tị 引避 lui về, tránh.
(Động) Kéo dài, vươn.
◎Như: dẫn cảnh thụ hình 引頸受刑 vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi 引而伸之 kéo cho duỗi ra.
(Động) Đưa đến, gây ra.
◎Như: dẫn nhân thâm tư 引人深思 làm cho người ta phải suy nghĩ sâu xa.
(Động) Đưa ra làm chứng.
◎Như: dẫn chứng 引證 đưa ra bằng cớ.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tuy dẫn cổ sự, nhi mạc thủ cựu từ 雖引古事, 而莫取舊辭 (Sự loại 事類) Tuy viện dẫn việc xưa, mà không giữ lấy lời cũ.
(Động) Tiến cử, đề bạt.
◎Như: dẫn trọng 引重 cùng tiến cử.
◇Tiền Khởi 錢起: Hà thì khai cáp dẫn thư sanh? 何時開閤引書生 (Lạc du 樂遊) Bao giờ mở cửa điện tuyển bạt thư sinh?
(Động) Dẫn dụ, nhử.
◎Như: dẫn nhập quyển sáo 引入圈套 dụ vào tròng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vân Trường khả vu Hoa Dong tiểu lộ cao san chi xứ, đôi tích sài thảo, phóng khởi nhất bả hỏa yên, dẫn Tào Tháo lai 云長可于華容小路高山之處, 堆積柴草, 放起一把火煙, 引曹操來 (Đệ tứ thập cửu hồi) Vân Trường nên đến chỗ núi cao đường hẹp ở Hoa Dung, chất củi cỏ đốt lửa lên, để nhử Tào Tháo đến.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài: Mười trượng là một dẫn. (2) Đơn vị trọng lượng: Hai trăm cân là một dẫn. $ Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, nên chỗ bán muối gọi là dẫn ngạn 引岸, số bán được bao nhiêu gọi là dẫn ngạch 引額. Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy.
◎Như: trà dẫn 茶引 số trà bán được, tích dẫn 錫引 số thiếc bán được.
(Danh) Giấy thông hành.
◎Như: lộ dẫn 路引 giấy phép đi đường.
(Danh) Tiền giấy.Một âm là dấn.
(Danh) Dây kéo xe đám ma (xe chở linh cữu).
◎Như: phát dấn 發引 đưa linh cữu đi chôn.
(Danh) Khúc hát.
◎Như: Sái Ung nhà Hán có bài Tư quy dấn 思歸引.
(Danh) Tên thể văn cũng như bài tựa.
◎Như: tiểu dấn 小引 bài tựa ngắn.
dẫn, như "dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn" (vhn)
dợn, như "dợn tóc gáy" (btcn)
giỡn, như "đùa giỡn" (btcn)
dận, như "dận chân, dận xuống" (gdhn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)
Nghĩa của 引 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: DẪN
1. giương; kéo。牵引;拉。
引 弓
giương cung
引 车卖浆。
đẩy xe bán sữa đậu.
2. dẫn; dắt。引导。
引 路
dẫn đường
引 港
hoa tiêu
3. rời bỏ; xa rời; chia lìa。离开。
引 避(因避嫌而辞官)。
tránh đi
引 退
rút lui; từ chức
4. vươn ra。伸着。
引 领
nghển cổ trông chờ
引 颈
vươn cổ
5. dẫn tới; khơi ra; gợi ra。引起;使出现。
用纸引 火。
dùng giấy nhóm lửa.
抛砖引 玉。
tung gạch nhữ ngọc; thả con tép bắt con tôm.
6. khiến cho; khiến。惹3. 。
他这一句话,引 得大家笑了起来。
câu nói của anh ấy khiến cho mọi người cười ồ.
7. dẫn ra。用来做证据或理由。
引 书
dẫn sách
引 证
dẫn chứng
8. dây dẫn áo quan (kéo quan tài ra nghĩa địa theo tục lệ cũ)。 旧俗出殡时牵引棺材的白布。
发引
phát dẫn; động quan; khiên linh cữu.
9. dẫn (đơn vị đo chiều dài thời xưa của Trung Quốc, mười trượng là một dẫn, 15 dẫn là một dặm.)。长度单位。10丈等于1引,15引等于1里。
Từ ghép:
引爆 ; 引柴 ; 引产 ; 引导 ; 引得 ; 引动 ; 引逗 ; 引渡 ; 引而不发 ; 引发 ; 引港 ; 引吭高歌 ; 引航 ; 引号 ; 引河 ; 引火 ; 引火烧身 ; 引见 ; 引荐 ; 引酵 ; 引进 ; 引经据典 ; 引颈 ; 引咎 ; 引狼入室 ; 引力 ; 引例 ; 引领 ; 引流 ; 引路 ; 引起 ; 引桥 ; 引擎 ; 引人入胜 ; 引蛇出洞 ; 引申 ; 引述 ; 引水 ; 引退 ; 引文 ; 引线 ; 引信 ; 引言 ; 引用 ; 引诱 ; 引玉之砖 ; 引证 ; 引致 ; 引种 ; 引种 ;
引子
Tự hình:

Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5;
蚓 dẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 蚓
(Danh) Khưu dẫn 蚯蚓 con giun đất.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ tố chỉ bao cố, ngoại hội sổ hoạch như dẫn trạng 以素紙包固, 外繪數畫如蚓狀 (Tôn Sinh 孫生) Lấy giấy trắng gói chặt lại, ngoài vẽ mấy nét như hình con giun.
rận, như "con dận, chấy dận" (vhn)
dẫn, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)
dận, như "con dận" (gdhn)
Nghĩa của 蚓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DẪN
con giun; con giun đất。蚯蚓。
Chữ gần giống với 蚓:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚓
螾,
Tự hình:

Pinyin: yin3;
Việt bính: jan5;
靷 dẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 靷
(Danh) Dây thắng đái (dây da buộc vào trục xe để kéo xe đi).◇Tả truyện 左傳: Ngã lưỡng dẫn tương tuyệt, ngô năng chỉ chi 我兩靷將絕, 吾能止之 (Ai Công nhị niên 哀公二年) Hai dây thắng ngựa ta sắp đứt, ta nên ngừng lại thôi.
Nghĩa của 靷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: DẪN
dây da (dùng để kéo xe)。 引车前行的皮带。
Tự hình:

Dịch dẫn sang tiếng Trung hiện đại:
传 ; 导 《传导。》dẫn điện.传电。
dẫn nhiệt
导热
带 ; 引导; 领 ; 带领 ; 率 《领导或指挥(一群人进行集体活动)。》
dẫn đoàn
带队
thầy giáo dẫn học sinh đi phụ thu hoạch lúa mì.
老师带领同学们去支援麦收。
带引; 导 ; 引 ; 引导; 疏导 《在前带头使后面的人跟随着。》
dẫn đường; hướng dẫn
导航
市引 《市制长度单位, 一市引等于十市丈。》
引 《长度单位。10丈等于1引, 15引等于1里。》
援 ; 援引 ; 援用 《引用。》
dẫn dụng
援用
dẫn điều lệ
援引条文
dẫn lệ cũ
援用成例。
套 《引出(真情实话)。》
提携 《领着孩子走路, 比喻在事业上扶植后辈或后进。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn
| dẫn | 廴: | dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét)) |
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dẫn | 泯: | |
| dẫn | : | |
| dẫn | 胤: | |
| dẫn | 蚓: | khâu dẫn (giun đất) |
Gới ý 15 câu đối có chữ dẫn:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: dẫn Tìm thêm nội dung cho: dẫn
