Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoyáng] cổ vũ đề cao; tuyên dương。鼓吹宣扬。
导扬风化
tuyên dương phong tục giáo hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
导扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导扬 Tìm thêm nội dung cho: 导扬