Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cuộc trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người: cuộc thi đấu thể thao Bóng đang trong cuộc người ngoài cuộc.","- 2 I. đgt. Giao hẹn về sự thách đố nào: đánh cuộc không ai dám cuộc cả. II. dt. Điều cuộc với nhau: thắng cuộc chịu thua cuộc."]Dịch cuộc sang tiếng Trung hiện đại:
量场 《用于事情的经过。》
một cuộc đại chiến.
一场大战。
量
届 《略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
局 《形势; 情况; 处境。》
chiến cuộc.
战局。
chú ý đến đại cuộc.
顾全大局。
người trong cuộc thường không tỉnh táo.
当局者迷。
打赌 (đánh cuộc)。《拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |

Tìm hình ảnh cho: cuộc Tìm thêm nội dung cho: cuộc
