Từ: cuộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuộc

Nghĩa cuộc trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người: cuộc thi đấu thể thao Bóng đang trong cuộc người ngoài cuộc.","- 2 I. đgt. Giao hẹn về sự thách đố nào: đánh cuộc không ai dám cuộc cả. II. dt. Điều cuộc với nhau: thắng cuộc chịu thua cuộc."]

Dịch cuộc sang tiếng Trung hiện đại:


《用于事情的经过。》
một cuộc đại chiến.
一场大战。

《略同于"次", 用于定期的会议或毕业的班级等。》
《形势; 情况; 处境。》
chiến cuộc.
战局。
chú ý đến đại cuộc.
顾全大局。
người trong cuộc thường không tỉnh táo.
当局者迷。
打赌 (đánh cuộc)。《拿一件事情的真相如何或能否实现赌输赢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộc

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cuộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuộc Tìm thêm nội dung cho: cuộc