Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尪, chiết tự chữ UÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尪:
尪
Pinyin: wang1;
Việt bính: wong1;
尪 uông
Nghĩa Trung Việt của từ 尪
(Danh) Bệnh khom xương.(Tính) Gầy yếu.
◇Tô Thức 蘇軾: Thế hữu uông luy nhi thọ khảo 世有尪羸而壽考 (Thượng thần tông hoàng đế thư 上神宗皇帝書) Trên đời có người gầy yếu mà sống lâu.
uông, như "khập khiễng (què)" (gdhn)
Nghĩa của 尪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (尩)
[wāng]
Bộ: 八- Bát
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. kiễng chân; vòng kiềng。骨骼弯曲不正。亦指有这种残疾的人。
2. gầy yếu; yếu ớt; ốm yếu。瘦弱。
[wāng]
Bộ: 八- Bát
Số nét: 8
Hán Việt: UÔNG
1. kiễng chân; vòng kiềng。骨骼弯曲不正。亦指有这种残疾的人。
2. gầy yếu; yếu ớt; ốm yếu。瘦弱。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尪
| uông | 尪: | khập khiễng (què) |

Tìm hình ảnh cho: 尪 Tìm thêm nội dung cho: 尪
