Chữ 尪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尪, chiết tự chữ UÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尪:

尪 uông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尪

尪

Chiết tự chữ 尪

Chiết tự chữ uông bao gồm chữ 尢 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尪 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 王
  • 尢 uông, vưu
  • 王 vương, vướng, vượng
  • uông [uông]

    U+5C2A, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang1;
    Việt bính: wong1;

    尪 uông

    Nghĩa Trung Việt của từ 尪

    (Danh) Bệnh khom xương.

    (Tính)
    Gầy yếu.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Thế hữu uông luy nhi thọ khảo 世有尪羸而壽考 (Thượng thần tông hoàng đế thư 上神宗皇帝書) Trên đời có người gầy yếu mà sống lâu.
    uông, như "khập khiễng (què)" (gdhn)

    Nghĩa của 尪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (尩)
    [wāng]
    Bộ: 八- Bát
    Số nét: 8
    Hán Việt: UÔNG
    1. kiễng chân; vòng kiềng。骨骼弯曲不正。亦指有这种残疾的人。
    2. gầy yếu; yếu ớt; ốm yếu。瘦弱。

    Chữ gần giống với 尪:

    㝽, 尨, 尪, 尫, 尬,

    Chữ gần giống 尪

    尮, 蚟, 軖, 閏, 全, 枉, 玨, 皇, 彺, 主,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪 Tự hình chữ 尪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尪

    uông尪:khập khiễng (què)
    尪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尪 Tìm thêm nội dung cho: 尪