Cao su chống va đập cửa

Từ: nắm được có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm được:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nắmđược

Dịch nắm được sang tiếng Trung hiện đại:

介绍 《使了解或熟悉。》nắm được những kinh nghiệm tiên tiến.
介绍先进经验。 清楚 《了解。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm

nắm𪫶:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm
nắm:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
nắm được tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nắm được Tìm thêm nội dung cho: nắm được