Từ: 文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxué] 1. văn học。以语言文字为工具形象化地反映客观现实的艺术,包括戏剧、诗歌、散文、小说等。
文学作品
tác phẩm văn học
2. học vấn; tri thức; kiến thức。学问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文学 Tìm thêm nội dung cho: 文学