Từ: 宣统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宣统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宣统 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuāntǒng] Tuyên Thống (niên hiệu của vua Phổ Nghi thời Thanh, Trung Quốc, 1909-1911)。清朝最后一个皇帝(爱新觉罗溥仪)的年号(1909-1911)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宣

tuyên:tuyên bố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
宣统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宣统 Tìm thêm nội dung cho: 宣统