Từ: hoa nhường nguyệt thẹn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoa nhường nguyệt thẹn:
Dịch hoa nhường nguyệt thẹn sang tiếng Trung hiện đại:
闭月羞花 《使月亮藏到云里, 花儿感到害羞。形容女子相貌俏丽无比。也作"羞花闭月"。》沉鱼落雁 《鱼见之羞而沉入水底, 雁见之羞而高飞入云。用以形容女子姿容艳美无比。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhường
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhường | 讓: | nhường nhịn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyệt
| nguyệt | 刖: | nguyệt (hình chặt chân) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
| nguyệt | 跀: | nguyệt (hình chặt chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn
| thẹn | 𠾺: | e thẹn |
| thẹn | 𢢆: | thẹn thùng |
| thẹn | 𪭇: | thẹn thùng |
| thẹn | 𫅡: | hổ thẹn |
Gới ý 17 câu đối có chữ hoa:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: hoa nhường nguyệt thẹn Tìm thêm nội dung cho: hoa nhường nguyệt thẹn
