Từ: 复交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复交 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùjiāo] 1. khôi phục tình bạn bè; khôi phục tình giao hảo。恢复交谊。
2. khôi phục quan hệ ngoại giao。特指恢复外交关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
复交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复交 Tìm thêm nội dung cho: 复交