Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phựt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phựt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phựt

Nghĩa phựt trong tiếng Việt:

["- Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh: Giật cái dây đứt đánh phựt."]

Dịch phựt sang tiếng Trung hiện đại:

《 碰击的声音. >dây đàn đứt "phựt".
叭的一声, 弦断了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phựt

phựt:đứt phựt
phựt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phựt Tìm thêm nội dung cho: phựt