Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 赗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赗, chiết tự chữ PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赗:

赗 phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赗

Chiết tự chữ phúng bao gồm chữ 贝 冒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赗 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 冒
  • bối
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • phúng [phúng]

    U+8D57, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賵;
    Pinyin: feng4;
    Việt bính: fung3;

    phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 赗

    Giản thể của chữ .
    phúng, như "phúng viếng" (gdhn)

    Nghĩa của 赗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賵)
    [fèng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHÚNG
    1. phúng; phúng điếu; phúng viếng。用财物帮助人办丧事。
    2. đồ phúng điếu; đồ phúng viếng。送给办丧事人家的东西。

    Chữ gần giống với 赗:

    , ,

    Dị thể chữ 赗

    ,

    Chữ gần giống 赗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赗 Tự hình chữ 赗 Tự hình chữ 赗 Tự hình chữ 赗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赗

    phúng:phúng viếng
    赗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赗 Tìm thêm nội dung cho: 赗