Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赗, chiết tự chữ PHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赗:
赗
Biến thể phồn thể: 賵;
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung3;
赗 phúng
phúng, như "phúng viếng" (gdhn)
Pinyin: feng4;
Việt bính: fung3;
赗 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 赗
Giản thể của chữ 賵.phúng, như "phúng viếng" (gdhn)
Nghĩa của 赗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賵)
[fèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 16
Hán Việt: PHÚNG
1. phúng; phúng điếu; phúng viếng。用财物帮助人办丧事。
2. đồ phúng điếu; đồ phúng viếng。送给办丧事人家的东西。
[fèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 16
Hán Việt: PHÚNG
1. phúng; phúng điếu; phúng viếng。用财物帮助人办丧事。
2. đồ phúng điếu; đồ phúng viếng。送给办丧事人家的东西。
Dị thể chữ 赗
賵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赗
| phúng | 赗: | phúng viếng |

Tìm hình ảnh cho: 赗 Tìm thêm nội dung cho: 赗
