Từ: viếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ viếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: viếng

Dịch viếng sang tiếng Trung hiện đại:

《祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。》吊丧; 吊孝 《到丧家祭奠死者。》
凭吊 《对着遗迹, 坟墓等怀念(古人或旧事)。》
người đến Tây Hồ ở Hàn Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.
到杭州西湖去的人, 总要到岳王坟前凭吊一番。 挽 《哀悼死者。》
慰唁 《慰问(死者的家属)。》
唁; 喭 《 对遭遇丧事的表示慰问。》
访; 探 《访问。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: viếng

viếng:viếng thăm
viếng𠶇:viếng thăm
viếng:viếng thăm
viếng󰋋:phúng viếng
viếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viếng Tìm thêm nội dung cho: viếng