Từ: phơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phơ

Nghĩa phơ trong tiếng Việt:

["- ph. Cg. Phơ phơ. Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn: Đầu bạc phơ."]

Dịch phơ sang tiếng Trung hiện đại:

陶器坯子; 泥胎儿 《还没有烧制的陶器坯子。》
皤然 《头发斑白的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơ

phơ:bạc phơ
phơ:phất phơ
phơ:bạc phơ
phơ:nói tầm phơ
phơ𬐌:bạc phơ
phơ𬐐:bạc phơ
phơ:phất phơ
phơ:phất phơ
phơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phơ Tìm thêm nội dung cho: phơ