Cao su chống va đập cửa

Từ: phễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phễu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phễu

Nghĩa phễu trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu."]

Dịch phễu sang tiếng Trung hiện đại:

斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》cái phễu; cái quặng.
漏斗。
漏斗; 漏子 《把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phễu

phễu𫿴:cái phễu
phễu: 
phễu:cái phễu
phễu:cái phễu
phễu𧧀:cái phễu
phễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phễu Tìm thêm nội dung cho: phễu