Cao su chống va đập cửa
Nghĩa phễu trong tiếng Việt:
["- d. Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu."]Dịch phễu sang tiếng Trung hiện đại:
斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》cái phễu; cái quặng.漏斗。
漏斗; 漏子 《把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phễu
| phễu | 𫿴: | cái phễu |
| phễu | 標: | |
| phễu | 瓿: | cái phễu |
| phễu | 缶: | cái phễu |
| phễu | 𧧀: | cái phễu |

Tìm hình ảnh cho: phễu Tìm thêm nội dung cho: phễu
