Từ: pin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ pin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pin

Nghĩa pin trong tiếng Việt:

["- (F. pile) dt. Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ: mua đôi pin Đài chạy bằng pin."]

Dịch pin sang tiếng Trung hiện đại:

电池 《把化学能或光能等变成电能的装置。如手电筒用的干电池, 汽车用的电瓶, 人造卫星上用的太阳能电池等。》
干电池 《电池的一种。》
pin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pin Tìm thêm nội dung cho: pin