Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quầy

Nghĩa quầy trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa quầy bán đồ điện."]

Dịch quầy sang tiếng Trung hiện đại:

《货摊; 摊档。》quầy bán cá
鱼档。
《某些商店的名称。》
quầy sách.
书局。
quầy hoa quả.
鲜果局。
摊子 《摊2. 。》
柜上; 柜台 《指柜房, 也指商店。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quầy

quầy:quầy sách
quầy𢮿: 
quầy:quầy báo
quầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quầy Tìm thêm nội dung cho: quầy