Từ: trữ tình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trữ tình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữtình

trữ tình
Biểu đạt tình tự, bày tỏ tình cảm.
◇Khuất Nguyên 原:
Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình
兮, 情 (Cửu chương 章, Tích tụng ) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

Nghĩa trữ tình trong tiếng Việt:

["- Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người : Tính chất trữ tình của thơ Nguyễn Du."]

Dịch trữ tình sang tiếng Trung hiện đại:

浪漫 《富有诗意, 充满幻想。》抒情 《抒发情感。》
văn xuôi trữ tình.
抒情散文。
trong văn tả cảnh, tự sự cũng luôn có thành phần trữ tình.
写景、叙事的诗里也往往含有抒情的成分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ

trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:tàng trữ
trữ𡨺:dự trữ
trữ:trữ tình
trữ:trữ (cái thoi dệt)
trữ:trữ (đứng đợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:trữ (cây cho sợi)
trữ:dự trữ, tích trữ
trữ:dự trữ, tích trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)
trữ tình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ tình Tìm thêm nội dung cho: trữ tình