Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quầy trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa quầy bán đồ điện."]Dịch quầy sang tiếng Trung hiện đại:
档 《货摊; 摊档。》quầy bán cá鱼档。
局 《某些商店的名称。》
quầy sách.
书局。
quầy hoa quả.
鲜果局。
摊子 《摊2. 。》
柜上; 柜台 《指柜房, 也指商店。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quầy
| quầy | 拐: | quầy sách |
| quầy | 𢮿: | |
| quầy | 櫃: | quầy báo |

Tìm hình ảnh cho: quầy Tìm thêm nội dung cho: quầy
