Từ: 试验田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试验田:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 试 • 验 • 田

Nghĩa của 试验田 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyàntián] 1. ruộng thí nghiệm。进行农业试验的田地。
2. thí điểm; công việc thí điểm。比喻试点或试点工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí试:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm验:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
试验田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试验田 Tìm thêm nội dung cho: 试验田