Từ: quẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quẹt

Nghĩa quẹt trong tiếng Việt:

["- đg. (kết hợp hạn chế). Như quệt. Quẹt diêm. Quẹt nước mắt."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẹt

quẹt:quẹt qua quẹt lại
quẹt𢵮:quẹt qua quẹt lại
quẹt:quẹt (chim đen đuôi dài)
quẹt󰚭:quẹt (chim đen đuôi dài)
quẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quẹt Tìm thêm nội dung cho: quẹt