đê ngạn
Tiếng gọi khu Chợ Lớn, ở Saigon.Đê phòng nước lụt.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Hạ mã bộ đê ngạn, Thượng thuyền bái ngô huynh
下馬步堤岸, 上船拜吾兄 (Thử nhật túc khả tích 此日足可惜) Xuống ngựa bước bờ đê, Lên thuyền bái ngô huynh.
Nghĩa của 堤岸 trong tiếng Trung hiện đại:
1. đê; con đê。堤。
2. Chợ Lớn (thuộc Sài gòn)。 越南地名。属于西贡。越南大诚市之一
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堤
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸
| ngan | 岸: | con ngan (vịt xiêm) |
| ngàn | 岸: | núi ngàn |
| ngạn | 岸: | tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái) |

Tìm hình ảnh cho: 堤岸 Tìm thêm nội dung cho: 堤岸
