Cao su chống va đập cửa
Từ: quý tánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quý tánh:
Dịch quý tánh sang tiếng Trung hiện đại:
贵姓 《敬辞, 问人姓氏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tánh
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |

Tìm hình ảnh cho: quý tánh Tìm thêm nội dung cho: quý tánh
