Từ: đánh thẳng một mạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh thẳng một mạch:
Dịch đánh thẳng một mạch sang tiếng Trung hiện đại:
长驱直入 《意为进军神速, 以不可阻挡之势, 长途不停顿地快速进军。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
| thẳng | : | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦎: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𬆅: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𬆈: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦛: | ngay thẳng |
| thẳng | 𥊣: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𥊢: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𫤁: | thẳng thắn |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạch
| mạch | 眽: | nhìn một mạch (nhìn chằm chằm) |
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |
| mạch | 衇: | mạch máu; động mạch, tĩnh mạch |
| mạch | 覓: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 覔: | thọc mạch (tìm dò) |
| mạch | 陌: | mạch đường, đi từng mạch |
| mạch | 霡: | mưa phùn, mưa bụi |
| mạch | 蓦: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 驀: | mạch địa, mạch nhiên (không ngờ) |
| mạch | 麥: | lúa mạch;kẹo mạch nha |
| mạch | 麦: | lúa mạch;kẹo mạch nha |