Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quăn trong tiếng Việt:
["- t. Ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng. Mũi dùi bị quăn. Vở quăn mép. Tóc quăn."]Dịch quăn sang tiếng Trung hiện đại:
拳曲 《(物体)弯曲。》鬈 《(头发)弯曲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quăn
| quăn | 肱: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𫘿: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𩭵: | tóc quăn |
| quăn | 鬈: | tóc quăn, quăn queo |
| quăn | 𩮔: | tóc quăn, quăn queo |

Tìm hình ảnh cho: quăn Tìm thêm nội dung cho: quăn
