Từ: 焦急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焦急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焦急 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojí] lo lắng; nôn nóng; sốt ruột; lo âu。着急。
焦急万分。
muôn phần lo lắng.
心里焦急。
trong lòng lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
焦急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焦急 Tìm thêm nội dung cho: 焦急