Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rãnh trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đường xẻ ra cho nước chảy : Khơi rãnh. Đánh rãnh. Xẻ đường cho nước chảy : Đánh rãnh chung quanh vườn. 2. Đường dài nhỏ và lõm xuống : Rãnh để bút ở cạnh bàn.","- Rao Nói to tên một thứ hàng cho mọi người đều biết : Rao báo mới trên tàu. Bán rao. Không có giá trị đáng kể : Danh dự của lũ tay sai chỉ là của bán rao."]Dịch rãnh sang tiếng Trung hiện đại:
播幅 《垄沟中播种作物的宽度。》渎 《沟渠; 水道。》mương rãnh
沟渎。
沟; 沟儿; 沟子 《一般的水道。》
rãnh trên núi
山沟
沟谷 《径流在地面上冲出的沟。雨季沟中有流水, 平时干涸。》
沟壑 《山沟; 坑。》
夹道; 夹道儿 《左右都有墙壁等的狭窄道路。》
键槽 《机器上安装键的槽子, 多在轴和轮上, 一般是长条形的。》
垄 《在耕地上培成的一行一行的土埂, 在上面种植农作物。》
rãnh.
垄沟。
垄沟 《垄和垄之间的沟, 用来灌溉、排水或施肥。》
毛渠 《从斗渠引水送到每一块田地里的小渠道。》
渗沟 《在街道下面挖掘的用以排除地面积水的暗沟。》
沟壕 《壕沟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rãnh
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rãnh | 汫: | rãnh nước |
| rãnh | 泠: | ngòi rãnh |
| rãnh | 𪷶: | rãnh nước |
| rãnh | 𤃡: | rãnh nước |
| rãnh | : | rãnh nước |

Tìm hình ảnh cho: rãnh Tìm thêm nội dung cho: rãnh
