Từ: 鮑老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮑老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào lão
Trò múa làm hề, đeo mặt nạ, khạc ra lửa, gõ chiêng la, thịnh hành thời Tống, Nguyên. § Cũng gọi là
bão la
鑼. ◇Thủy hử truyện 傳:
Na khiêu bào lão đích, thân khu nữu đắc thôn thôn thế thế đích. Tống Giang khán liễu, a a đại tiếu
的, 的. 了, 笑 (Đệ tam thập tam hồi) Người múa "bào lão", thân mình uốn éo núng nính. Tống Giang xem bật cười ha hả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮑

bào:bào ngư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
鮑老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鮑老 Tìm thêm nội dung cho: 鮑老