Từ: rén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rén

Nghĩa rén trong tiếng Việt:

["- đg. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất: Rén bước trong hành lang bệnh viện."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rén

rén:rón rén
rén𨁍:rón rén
rén𨅍:rón rén
rén:rón rén
rén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rén Tìm thêm nội dung cho: rén