Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rơm trong tiếng Việt:
["- d. Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt : Chất rơm thành đống. Lửa gần rơm. Nói trai gái năng gần gụi nhau. Quyền rơm vạ đá. Quyền hành ít nhưng trách nhiệm nặng nề."]Dịch rơm sang tiếng Trung hiện đại:
稿杆gǎo gānNghĩa chữ nôm của chữ: rơm
| rơm | 𥠮: | rơm rạ |
| rơm | 稴: | rơm rạ |
| rơm | 䆂: | rơm rạ |
| rơm | 𱶭: | rơm rạ |
| rơm | 苫: | rơm rạ |
| rơm | 𦲻: | rơm rạ |
| rơm | 薕: | rơm rạ |

Tìm hình ảnh cho: rơm Tìm thêm nội dung cho: rơm
